Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put the past behind you

/pʊt ðə pæst bɪˈhaɪnd jʊ/ B2 IELTS

Nghĩa

quên đi những khó khăn trong quá khứ và tập trung vào tương lai phr.

Định nghĩa · to forget past difficulties and focus on the future

“It's time to put the past behind you and move forward.”Đã đến lúc quên đi quá khứ và tiến về phía trước.

“She decided to put the past behind her and start anew.”Cô ấy quyết định bỏ qua quá khứ và bắt đầu lại.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tiến bộ trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự quyết tâm hướng tới tương lai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...