Kho từ › Idioms · success › go from strength to strength

go from strength to strength

B2 phr. 📁 Idioms · success IELTS
trở nên thành công hơn theo thời gian
UK /ɡoʊ frʌm strɛŋkθ tə strɛŋkθ/ · US /ɡoʊ frʌm strɛŋkθ tə strɛŋkθ/
to become more successful over time
The company has gone from strength to strength since its founding.
→ Công ty đã ngày càng phát triển kể từ khi thành lập.
She has gone from strength to strength in her career.→ Cô ấy đã ngày càng thành công hơn trong sự nghiệp.
Đồng nghĩa
progressthrive
Collocations
go from strength to strength in businessgo from strength to strength in life
🎯 IELTS: Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tiến bộ trong bài viết.
Dùng khi nói về sự phát triển liên tục.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...