build on knowledge
Nghĩa
Định nghĩa · to expand or improve upon what is already known
“We should build on our knowledge from last year.”Chúng ta nên mở rộng kiến thức từ năm ngoái.
“She aims to build on her knowledge in science.”Cô ấy đặt mục tiêu mở rộng kiến thức trong khoa học.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tích lũy kiến thức trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc phát triển kiến thức.