Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build on knowledge

/bɪld ɑn ˈnɑlɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

mở rộng hoặc cải thiện kiến thức đã có phr.

Định nghĩa · to expand or improve upon what is already known

“We should build on our knowledge from last year.”Chúng ta nên mở rộng kiến thức từ năm ngoái.

“She aims to build on her knowledge in science.”Cô ấy đặt mục tiêu mở rộng kiến thức trong khoa học.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự tích lũy kiến thức trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh việc phát triển kiến thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...