Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · forward · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bring back forward

/brɪŋ bæk ˈfɔːrwərd/ B1 IELTS

Nghĩa

Trở lại một cái gì đó về thời gian hoặc vị trí trước đó. v.

Định nghĩa · To return something to an earlier time or position.

“We need to bring back forward the original plan.”Chúng ta cần trở lại kế hoạch ban đầu.

“She decided to bring back forward the old traditions.”Cô ấy quyết định khôi phục lại những truyền thống cũ.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh văn hóa hoặc lịch sử.

Ghi chú · Dùng để nói về việc khôi phục cái gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...