bring back forward
Nghĩa
Định nghĩa · To return something to an earlier time or position.
“We need to bring back forward the original plan.”Chúng ta cần trở lại kế hoạch ban đầu.
“She decided to bring back forward the old traditions.”Cô ấy quyết định khôi phục lại những truyền thống cũ.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh văn hóa hoặc lịch sử.
Ghi chú · Dùng để nói về việc khôi phục cái gì đó.