Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pull the strings

/pʊl ðə strɪŋz/ B2 IELTS

Nghĩa

kiểm soát một tình huống hoặc tổ chức một cách bí mật phr.

Định nghĩa · to control a situation or organization secretly

“He pulls the strings behind the scenes of the organization.”Anh ấy kiểm soát tổ chức từ phía sau.

“She pulls the strings in her family to get what she wants.”Cô ấy kiểm soát gia đình để có được điều mình muốn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quyền lực trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự kiểm soát bí mật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...