Kho từ › Idioms · success › go up in smoke

go up in smoke

B2 phr. 📁 Idioms · success IELTS
thất bại hoàn toàn hoặc bị phá hủy
UK /ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/ · US /ɡoʊ ʌp ɪn smoʊk/
to fail completely or be destroyed
All our plans went up in smoke due to the pandemic.
→ Tất cả kế hoạch của chúng tôi đã thất bại do đại dịch.
His hopes of success went up in smoke after the failure.→ Hy vọng thành công của anh ấy đã thất bại sau sự cố.
Đồng nghĩa
failcollapse
Collocations
go up in smoke during negotiationsgo up in smoke due to circumstances
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự thất bại trong IELTS.
Dùng để chỉ thất bại lớn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...