bump heads
/bʌmp hɛdz/ B2 IELTS
Nghĩa
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
phr.
Định nghĩa · To have a disagreement or conflict.
“They often bump heads over their work styles.”Họ thường có bất đồng về phong cách làm việc.
“Bumping heads can be a part of teamwork.”Có bất đồng có thể là một phần của làm việc nhóm.
Cụm hay dùng
bump heads with someonebump heads over issues
Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh hợp tác.
Ghi chú · Dùng khi mô tả sự bất hòa.