Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bump heads

/bʌmp hɛdz/ B2 IELTS

Nghĩa

Có một sự bất đồng hoặc xung đột. phr.

Định nghĩa · To have a disagreement or conflict.

“They often bump heads over their work styles.”Họ thường có bất đồng về phong cách làm việc.

“Bumping heads can be a part of teamwork.”Có bất đồng có thể là một phần của làm việc nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh hợp tác.

Ghi chú · Dùng khi mô tả sự bất hòa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...