EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › get on someone's nerves
get on someone's nerves
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Làm phiền ai đó.
UK /ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
·
US /ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
To annoy someone.
His constant talking gets on my nerves.
→ Việc anh ấy nói liên tục làm tôi khó chịu.
Please stop, you're getting on my nerves!
→ Xin hãy dừng lại, bạn đang làm tôi khó chịu!
Đồng nghĩa
annoy
irritate
Collocations
get on someone's nerves frequently
really get on my nerves
🎯
IELTS:
Thể hiện cảm xúc trong các bài thi nói.
Dùng khi ai đó làm phiền bạn.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
to have each other's back
/tu hæv iːtʃ ˈʌðərz bæk/
hỗ trợ lẫn nhau
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...