Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get on someone's nerves

/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/ B2 IELTS

Nghĩa

Làm phiền ai đó. phr.

Định nghĩa · To annoy someone.

“His constant talking gets on my nerves.”Việc anh ấy nói liên tục làm tôi khó chịu.

“Please stop, you're getting on my nerves!”Xin hãy dừng lại, bạn đang làm tôi khó chịu!

Mẹo IELTS · Thể hiện cảm xúc trong các bài thi nói.

Ghi chú · Dùng khi ai đó làm phiền bạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...