Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · relationships · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to wear one's heart on one's sleeve

/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/ B2 IELTS

Nghĩa

bộc lộ cảm xúc rõ ràng phr.

Định nghĩa · to openly show emotions

“He wears his heart on his sleeve and is very open about his feelings.”Anh ấy bộc lộ cảm xúc rõ ràng và rất cởi mở về cảm xúc của mình.

“People who wear their hearts on their sleeves often attract others.”Những người bộc lộ cảm xúc thường thu hút người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện tính cách trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người dễ xúc động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...