EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › to take a rain check
to take a rain check
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
hoãn lời mời
UK /tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
·
US /tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
to postpone an invitation
Can we take a rain check on dinner? I'm busy tonight.
→ Chúng ta có thể hoãn bữa tối không? Tôi bận tối nay.
I’ll take a rain check on the concert; I have other plans.
→ Tôi sẽ hoãn buổi hòa nhạc; tôi có kế hoạch khác.
Đồng nghĩa
postpone
reschedule
Collocations
take a rain check on plans
ask for a rain check
🎯
IELTS:
Sử dụng thành ngữ này để thể hiện lịch sự trong bài viết.
Dùng khi không thể tham gia sự kiện ngay lập tức.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
cross paths
/krɔs pæθs/
Gặp ai đó một cách tình cờ.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to have each other's back
/tu hæv iːtʃ ˈʌðərz bæk/
hỗ trợ lẫn nhau
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...