EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Idioms · relationships › cross paths
cross paths
B2
phr.
📁 Idioms · relationships
IELTS
Gặp ai đó một cách tình cờ.
UK /krɔs pæθs/
·
US /krɔs pæθs/
To meet someone by chance.
We crossed paths at the coffee shop yesterday.
→ Chúng tôi đã gặp nhau tình cờ tại quán cà phê hôm qua.
It's funny how we crossed paths again after so many years.
→ Thật buồn cười khi chúng tôi gặp lại nhau sau nhiều năm.
Đồng nghĩa
meet by chance
encounter
Collocations
cross paths with someone
cross paths unexpectedly
🎯
IELTS:
Mô tả các cuộc gặp gỡ thú vị trong bài viết.
Dùng khi gặp ai đó một cách bất ngờ.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
make amends
/meɪk əˈmɛndz/
Sửa chữa sai lầm hoặc xin lỗi.
fall out
/fɔl aʊt/
Có một sự bất đồng kết thúc tình bạn.
bump heads
/bʌmp hɛdz/
Có một sự bất đồng hoặc xung đột.
get on someone's nerves
/ɡɛt ɑn ˈsʌmwʌnz nɜrvz/
Làm phiền ai đó.
tie the knot
/taɪ ðə nɑt/
kết hôn
to wear one's heart on one's sleeve
/tu wɛr wʌnz hɑrt ɑn wʌnz sliːv/
bộc lộ cảm xúc rõ ràng
to take a rain check
/tu teɪk ə reɪn tʃɛk/
hoãn lời mời
to have each other's back
/tu hæv iːtʃ ˈʌðərz bæk/
hỗ trợ lẫn nhau
Có trong các bộ
💬
Idioms · relationships
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...