Kho từ › Idioms · learning › take a step back

take a step back

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
dừng lại và suy nghĩ về tình huống
UK /teɪk ə stɛp bæk/ · US /teɪk ə stɛp bæk/
to pause and think about a situation
Sometimes it's good to take a step back and reassess your goals.
→ Đôi khi, tốt nhất là dừng lại và đánh giá lại mục tiêu của bạn.
Taking a step back helped him see the bigger picture.→ Dừng lại đã giúp anh ấy thấy được bức tranh lớn hơn.
Đồng nghĩa
pause and reflectreassess
Collocations
take a step back from stresstake a step back to evaluate
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng tự phản ánh trong IELTS.
Khuyến khích việc suy nghĩ cẩn thận trước khi hành động.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...