Kho từ › Idioms · learning › stay the course

stay the course

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
tiếp tục với kế hoạch mặc dù gặp khó khăn
UK /steɪ ðə kɔrs/ · US /steɪ ðə kɔrs/
to continue with a plan despite difficulties
You need to stay the course even when things get tough.
→ Bạn cần kiên định với kế hoạch ngay cả khi mọi thứ trở nên khó khăn.
Staying the course helped her achieve her goals.→ Kiên định với kế hoạch đã giúp cô ấy đạt được mục tiêu.
Đồng nghĩa
persevereremain committed
Collocations
stay the course in studiesstay the course with a project
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự kiên định trong IELTS.
Khuyến khích sự kiên trì và quyết tâm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...