Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a rollercoaster ride

/ˈroʊlərˌkoʊstər raɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

Một trải nghiệm có nhiều cảm xúc thăng trầm. phr.

Định nghĩa · An experience with many ups and downs in feelings.

“Her life has been a rollercoaster ride since the divorce.”Cuộc sống của cô ấy đã là một chuyến tàu lượn cảm xúc kể từ khi ly hôn.

“The project was a rollercoaster ride, full of challenges and successes.”Dự án đó là một chuyến tàu lượn cảm xúc, đầy thách thức và thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả những trải nghiệm cảm xúc phong phú.

Ghi chú · Cụm này thường dùng để mô tả cảm xúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...