feel blue
/fiːl bluː/ B2 IELTS
Nghĩa
cảm thấy buồn hoặc chán nản
phr.
Định nghĩa · to feel sad or depressed
“He’s been feeling blue since his friend moved away.”Anh ấy cảm thấy buồn kể từ khi bạn mình chuyển đi.
“Whenever it rains, I start to feel blue.”Mỗi khi trời mưa, tôi lại cảm thấy buồn.
Cụm hay dùng
experience sadnessexpress feelings
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện cảm xúc trong các bài viết về tâm lý.
Ghi chú · Dùng để diễn tả tâm trạng buồn bã.