Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put a brave face on it

/pʊt ə breɪv feɪs ɑn ɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn thực tế phr.

Định nghĩa · to act as if a situation is better than it is

“She put a brave face on it despite her struggles.”Cô ấy cố gắng tỏ ra mọi thứ tốt hơn mặc dù gặp khó khăn.

“He put a brave face on his job loss but was clearly upset.”Anh ấy cố gắng tỏ ra mạnh mẽ trước việc mất việc nhưng rõ ràng là buồn.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng để thể hiện sự kiên cường trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc tỏ ra mạnh mẽ trước khó khăn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...