Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · emotions · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a rollercoaster of emotions

/ə ˈroʊlərˌkoʊstər ʌv ɪˈmoʊʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

tình huống có nhiều cảm xúc khác nhau phr.

Định nghĩa · a situation with many ups and downs in feelings

“The last few months have been a rollercoaster of emotions for me.”Vài tháng qua là một chuỗi cảm xúc thăng trầm đối với tôi.

“Her life has been a rollercoaster of emotions since she became a parent.”Cuộc sống của cô ấy đã trải qua nhiều cảm xúc kể từ khi làm mẹ.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng trong các bài viết về trải nghiệm cuộc sống.

Ghi chú · Dùng để mô tả cảm xúc thay đổi liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...