take the reins
Nghĩa
Định nghĩa · Assume control or leadership.
“After the manager left, she took the reins of the team.”Sau khi quản lý rời đi, cô ấy đã nhận lãnh đạo đội.
“He took the reins of the project and led it to success.”Anh ấy đã nhận lãnh đạo dự án và dẫn dắt nó đến thành công.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm lãnh đạo.