Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take the reins

/teɪk ðə reɪnz/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhận lãnh đạo hoặc kiểm soát. phr.

Định nghĩa · Assume control or leadership.

“After the manager left, she took the reins of the team.”Sau khi quản lý rời đi, cô ấy đã nhận lãnh đạo đội.

“He took the reins of the project and led it to success.”Anh ấy đã nhận lãnh đạo dự án và dẫn dắt nó đến thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện khả năng lãnh đạo trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc nhận trách nhiệm lãnh đạo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...