Kho từ › Idioms · learning › put your mind to it

put your mind to it

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
tập trung và làm việc chăm chỉ về điều gì đó
UK /pʊt jʊr maɪnd tu ɪt/ · US /pʊt jʊr maɪnd tu ɪt/
to focus and work hard on something
If you put your mind to it, you can achieve anything.
→ Nếu bạn tập trung vào điều đó, bạn có thể đạt được bất cứ điều gì.
She put her mind to studying and improved her grades.→ Cô ấy đã tập trung vào việc học và cải thiện điểm số.
Đồng nghĩa
focus on
Collocations
put your mind to studyingput your mind to a projectput your mind to learning
🎯 IELTS: Dùng khi bạn muốn nhấn mạnh khả năng thành công thông qua nỗ lực.
Thể hiện sự quyết tâm và nỗ lực.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...