Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get ahead in life

/ɡɛt əˈhɛd ɪn laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên thành công hoặc tiến bộ trong sự nghiệp hoặc cuộc sống phr.

Định nghĩa · to become successful or advance in one's career or life

“If you study hard, you will get ahead in life.”Nếu bạn học chăm chỉ, bạn sẽ tiến bộ trong cuộc sống.

“He took extra courses to get ahead in his career.”Anh ấy đã tham gia thêm các khóa học để tiến bộ trong sự nghiệp.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng trong phần nói về mục tiêu cá nhân.

Ghi chú · Thường liên quan đến thành công và sự nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...