Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

put aside differences

/pʊt əˈsaɪd ˈdɪfərənsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

bỏ qua sự khác biệt vì mục tiêu chung phr.

Định nghĩa · to ignore disagreements for a common goal

“They decided to put aside their differences for the project.”Họ quyết định bỏ qua sự khác biệt vì dự án.

“It's important to put aside differences for teamwork.”Điều quan trọng là bỏ qua sự khác biệt để làm việc nhóm.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...