Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

poor

/pʊr/ A2

Nghĩa

nghèo tính từ

Định nghĩa · Having little money or resources.

“He is from a poor family.”Anh ấy đến từ một gia đình nghèo.

“He has poor eyesight.”Anh ấy có thị lực kém.

Đồng nghĩa needyinferior
Cụm hay dùng poor qualitypoor health

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về vấn đề xã hội trong IELTS.

Ghi chú · Phân biệt: 'poor' (nghèo) và 'pore' (lỗ chân lông).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...