Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take stock of something

/teɪk stɒk ʌv ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đánh giá và xem xét một tình huống phr.

Định nghĩa · to review and assess a situation

“It’s time to take stock of your progress this year.”Đã đến lúc đánh giá sự tiến bộ của bạn trong năm nay.

“He took stock of his skills before applying for jobs.”Anh ấy đã đánh giá kỹ năng của mình trước khi nộp đơn xin việc.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự tự đánh giá trong phần thi viết.

Ghi chú · DÙNG ĐỂ NÓI VỀ SỰ ĐÁNH GIÁ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...