Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a point

/meɪk ə pɔɪnt/ B2 IELTS

Nghĩa

diễn đạt một ý tưởng rõ ràng và hiệu quả phr.

Định nghĩa · to express an idea clearly and effectively

“In her speech, she made a point about the importance of education.”Trong bài phát biểu của mình, cô ấy đã nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục.

“He made a point that we should all be more responsible.”Anh ấy đã nhấn mạnh rằng tất cả chúng ta nên có trách nhiệm hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm nổi bật ý chính trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để thể hiện sự nhấn mạnh trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...