Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make your mark

/meɪk jʊr mɑrk/ B2 IELTS

Nghĩa

có ảnh hưởng hoặc tác động đáng kể. phr.

Định nghĩa · to have a significant impact or influence.

“He wants to make his mark in the world of technology.”Anh ấy muốn tạo dấu ấn của mình trong thế giới công nghệ.

“She made her mark as a leader in her industry.”Cô ấy đã tạo dấu ấn của mình như một nhà lãnh đạo trong ngành của mình.

Mẹo IELTS · Dùng thành ngữ này để thể hiện tham vọng trong bài viết.

Ghi chú · Thể hiện sự ảnh hưởng lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...