make a clean break
/meɪk ə kliːn breɪk/ B2 IELTS
Nghĩa
kết thúc một tình huống hoàn toàn và bắt đầu lại
phr.
Định nghĩa · to end a situation completely and start fresh
“After the breakup, she decided to make a clean break.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.
“He made a clean break from his old habits.”Anh ấy đã từ bỏ hoàn toàn thói quen cũ.