Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a clean break

/meɪk ə kliːn breɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

kết thúc một tình huống hoàn toàn và bắt đầu lại phr.

Định nghĩa · to end a situation completely and start fresh

“After the breakup, she decided to make a clean break.”Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.

“He made a clean break from his old habits.”Anh ấy đã từ bỏ hoàn toàn thói quen cũ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...