Kho từ › Idioms · success › make a clean break

make a clean break

B2 phr. 📁 Idioms · success IELTS
kết thúc một tình huống hoàn toàn và bắt đầu lại
UK /meɪk ə kliːn breɪk/ · US /meɪk ə kliːn breɪk/
to end a situation completely and start fresh
After the breakup, she decided to make a clean break.
→ Sau khi chia tay, cô ấy quyết định bắt đầu lại từ đầu.
He made a clean break from his old habits.→ Anh ấy đã từ bỏ hoàn toàn thói quen cũ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...