Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

light the fire

/laɪt ðə faɪər/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền cảm hứng cho ai đó hành động phr.

Định nghĩa · to inspire someone to take action

“The coach lit the fire in the team before the big game.”Huấn luyện viên đã truyền cảm hứng cho đội trước trận đấu lớn.

“Her story lit the fire in many young entrepreneurs.”Câu chuyện của cô ấy đã truyền cảm hứng cho nhiều doanh nhân trẻ.

Đồng nghĩa inspiremotivate

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này trong phần nói để thể hiện khả năng lãnh đạo.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc truyền cảm hứng cho người khác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...