Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

work towards a common goal

/wɜːrk təˈwɔːrdz ə ˈkɒmən ɡoʊl/ B2 IELTS

Nghĩa

cộng tác để đạt được mục tiêu chung phr.

Định nghĩa · to collaborate to achieve a shared objective

“The team is working towards a common goal.”Đội ngũ đang cộng tác để đạt được mục tiêu chung.

“We must work towards a common goal for success.”Chúng ta phải cộng tác để đạt được một mục tiêu chung để thành công.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thể hiện sự hợp tác trong phần viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hợp tác trong nhóm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...