Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reach the summit

/riːt ðə ˈsʌmɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được điểm cao nhất của thành công phr.

Định nghĩa · to achieve the highest point of success

“After years of hard work, she finally reached the summit in her career.”Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, cuối cùng cô ấy đã đạt được đỉnh cao trong sự nghiệp.

“His new book reached the summit of the bestseller list.”Cuốn sách mới của anh ấy đã đạt được vị trí cao nhất trong danh sách bán chạy.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện mục tiêu cao trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả thành công lớn trong sự nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...