Kho từ › Idioms · learning › learn something the hard way

learn something the hard way

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
học từ những trải nghiệm khó khăn
UK /lɜrn ˈsʌmθɪŋ ðə hɑrd weɪ/ · US /lɜrn ˈsʌmθɪŋ ðə hɑrd weɪ/
to learn from difficult experiences
I learned the hard way that saving money is important.
→ Tôi đã học từ những trải nghiệm khó khăn rằng tiết kiệm tiền là quan trọng.
She learned the hard way not to trust everyone.→ Cô ấy đã học từ những trải nghiệm khó khăn rằng không nên tin tưởng mọi người.
Đồng nghĩa
learn from mistakesgain experience
Collocations
learn something the hard way through experiencelearn something the hard way in life
🎯 IELTS: Dùng để mô tả quá trình học hỏi qua thất bại.
Thường chỉ những bài học khó khăn.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...