Kho từ › Idioms · learning › pick up tips

pick up tips

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
học các mẹo hữu ích
UK /pɪk ʌp tɪps/ · US /pɪk ʌp tɪps/
to learn helpful advice or strategies
I picked up tips from my mentor on how to study effectively.
→ Tôi đã học được các mẹo từ người hướng dẫn về cách học hiệu quả.
She picked up tips on writing from online courses.→ Cô ấy đã học được các mẹo viết từ các khóa học trực tuyến.
Đồng nghĩa
gain advicelearn strategiesabsorb information
Collocations
pick up tips from expertspick up tips for studyingpick up tips on time management
🎯 IELTS: Nên dùng cụm này khi nói về việc học hỏi từ kinh nghiệm.
Thường dùng để chỉ việc học hỏi từ người khác.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...