Kho từ › Idioms · learning › make the most of

make the most of

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
tận dụng tối đa điều gì đó
UK /meɪk ðə moʊst ʌv/ · US /meɪk ðə moʊst ʌv/
to take full advantage of something
You should make the most of your study time.
→ Bạn nên tận dụng tối đa thời gian học của mình.
Making the most of opportunities can lead to success.→ Tận dụng tối đa cơ hội có thể dẫn đến thành công.
Đồng nghĩa
maximizetake advantageutilize
Collocations
make the most of your timemake the most of resourcesmake the most of experiences
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để thể hiện sự quyết tâm.
Dùng để khuyến khích sự tận dụng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...