Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · agreement · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tie up loose ends

/taɪ ʌp luːs ɛndz/ B2 IELTS

Nghĩa

Hoàn thiện hoặc giải quyết các vấn đề còn lại. phr.

Định nghĩa · To finalize or deal with remaining issues.

“We need to tie up loose ends before the deadline.”Chúng ta cần hoàn thiện các vấn đề còn lại trước thời hạn.

“Let's tie up loose ends after the meeting.”Hãy hoàn thiện các vấn đề còn lại sau cuộc họp.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự chu đáo.

Ghi chú · Dùng khi cần hoàn tất công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...