Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · success · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hit your targets

/hɪt jʊr ˈtɑrɡɪts/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được các mục tiêu cụ thể. phr.

Định nghĩa · achieve specific goals or objectives.

“The team worked hard to hit their targets this quarter.”Đội ngũ đã làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu trong quý này.

“If we hit our targets, we can plan for expansion.”Nếu chúng ta đạt được mục tiêu, chúng ta có thể lên kế hoạch mở rộng.

Mẹo IELTS · Dùng câu này để thể hiện sự thành công trong mục tiêu.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh công việc và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...