Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a head start

/ɡɛt ə hɛd stɑrt/ B2 IELTS

Nghĩa

bắt đầu sớm để có lợi thế. phr.

Định nghĩa · to start something early to gain an advantage.

“I like to get a head start on my assignments.”Tôi thích bắt đầu sớm với các bài tập của mình.

“She got a head start by studying over the summer.”Cô ấy đã bắt đầu sớm bằng cách học vào mùa hè.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến lược học tập hiệu quả.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về việc chuẩn bị trước.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...