get a head start
Nghĩa
Định nghĩa · to start something early to gain an advantage.
“I like to get a head start on my assignments.”Tôi thích bắt đầu sớm với các bài tập của mình.
“She got a head start by studying over the summer.”Cô ấy đã bắt đầu sớm bằng cách học vào mùa hè.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về chiến lược học tập hiệu quả.
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi nói về việc chuẩn bị trước.