Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a leap of faith

/ə liːp ʌv feɪθ/ B2 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm dựa trên sự tin tưởng hoặc niềm tin phr.

Định nghĩa · to take a risk based on trust or belief

“Starting my own company was a leap of faith for me.”Bắt đầu công ty riêng là một mạo hiểm đối với tôi.

“Taking that job in another city was a leap of faith.”Nhận công việc ở thành phố khác là một mạo hiểm.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nhấn mạnh sự can đảm.

Ghi chú · Dùng khi bạn phải tin tưởng vào một điều gì đó không chắc chắn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...