eat like a horse
/iːt laɪk ə hɔrs/ B2 IELTS
Nghĩa
ăn rất nhiều
phr.
Định nghĩa · to eat a lot
“He eats like a horse after his workouts.”Anh ấy ăn rất nhiều sau khi tập luyện.
“Teenagers often eat like horses.”Thanh thiếu niên thường ăn rất nhiều.
Đồng nghĩa
have a big appetitedevour
Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả thói quen ăn uống trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ người ăn nhiều.