Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eat like a horse

/iːt laɪk ə hɔrs/ B2 IELTS

Nghĩa

ăn rất nhiều phr.

Định nghĩa · to eat a lot

“He eats like a horse after his workouts.”Anh ấy ăn rất nhiều sau khi tập luyện.

“Teenagers often eat like horses.”Thanh thiếu niên thường ăn rất nhiều.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả thói quen ăn uống trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người ăn nhiều.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...