Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take in information

/teɪk ɪn ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

hiểu và ghi nhớ thông tin phr.

Định nghĩa · to understand and remember information

“I find it hard to take in information during lectures.”Tôi thấy khó khăn khi tiếp thu thông tin trong các bài giảng.

“She takes in information quickly and accurately.”Cô ấy tiếp thu thông tin nhanh chóng và chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện khả năng tiếp thu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về việc tiếp thu kiến thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...