have a thirst for knowledge
Nghĩa
Định nghĩa · to have a strong desire to learn
“She has a thirst for knowledge and reads many books.”Cô ấy có khao khát học hỏi và đọc nhiều sách.
“His thirst for knowledge drives him to attend many seminars.”Khao khát học hỏi của anh ấy thúc đẩy anh tham gia nhiều hội thảo.
Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự đam mê học hỏi trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả người thích học hỏi.