Kho từ › Idioms · learning › have a thirst for knowledge

have a thirst for knowledge

B2 phr. 📁 Idioms · learning IELTS
có khao khát mạnh mẽ để học hỏi
UK /hæv ə θɜrst fɔr ˈnɒlɪdʒ/ · US /hæv ə θɜrst fɔr ˈnɒlɪdʒ/
to have a strong desire to learn
She has a thirst for knowledge and reads many books.
→ Cô ấy có khao khát học hỏi và đọc nhiều sách.
His thirst for knowledge drives him to attend many seminars.→ Khao khát học hỏi của anh ấy thúc đẩy anh tham gia nhiều hội thảo.
Đồng nghĩa
eager to learncurious
Collocations
have a thirst for knowledge in sciencehave a thirst for knowledge about history
🎯 IELTS: Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự đam mê học hỏi trong IELTS.
Dùng để mô tả người thích học hỏi.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...