Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take a gamble

/teɪk ə ˈɡæm.bəl/ B2 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm với hy vọng có kết quả tích cực phr.

Định nghĩa · to take a risk in hopes of a positive outcome

“He decided to take a gamble on the new project.”Anh ấy quyết định mạo hiểm với dự án mới.

“Sometimes you have to take a gamble to succeed.”Đôi khi bạn phải mạo hiểm để thành công.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lý do cho sự mạo hiểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh đầu tư hoặc tình cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...