Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · learning · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

get a taste of

/ɡɛt ə teɪst ʌv/ B2 IELTS

Nghĩa

thử hoặc trải nghiệm điều gì đó. phr.

Định nghĩa · to try or experience something.

“I got a taste of what it's like to be a teacher.”Tôi đã thử trải nghiệm cảm giác làm giáo viên.

“Internships give students a taste of the real world.”Thực tập giúp sinh viên trải nghiệm thế giới thực.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để mô tả trải nghiệm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ trải nghiệm ban đầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...