Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk life and limb

/rɪsk laɪf ənd lɪm/ B2 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm bị thương nặng hoặc chết phr.

Định nghĩa · to risk serious injury or death

“Rescue workers risk life and limb to save others.”Các nhân viên cứu hộ mạo hiểm tính mạng để cứu người khác.

“He risked life and limb to help during the disaster.”Anh ấy đã mạo hiểm tính mạng để giúp đỡ trong thảm họa.

Mẹo IELTS · Thể hiện sự dũng cảm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự dũng cảm trong tình huống nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...