Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

risk the reputation

B2 IELTS

Nghĩa

mạo hiểm danh tiếng của bản thân phr.

Định nghĩa · to expose oneself to the chance of losing respect or credibility

“He risked his reputation by supporting the controversial project.”Anh ấy đã mạo hiểm danh tiếng của mình khi ủng hộ dự án gây tranh cãi.

“Sometimes you have to risk your reputation for what you believe in.”Đôi khi bạn phải mạo hiểm danh tiếng của mình vì những gì bạn tin tưởng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự dũng cảm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh nghề nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...