Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take risks with caution

/teɪk rɪsks wɪð ˈkɔʊ.ʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

cẩn thận khi mạo hiểm phr.

Định nghĩa · to be careful while taking risks

“It's important to take risks with caution in business.”Điều quan trọng là phải cẩn thận khi mạo hiểm trong kinh doanh.

“She takes risks with caution to avoid losing money.”Cô ấy mạo hiểm một cách thận trọng để tránh mất tiền.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự khôn ngoan.

Ghi chú · Thích hợp trong bối cảnh đầu tư.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...