Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dare to take risks

/dɛr tu teɪk rɪsks/ B2 IELTS

Nghĩa

dám mạo hiểm phr.

Định nghĩa · to be brave enough to take risks

“Only those who dare to take risks can achieve great things.”Chỉ những ai dám mạo hiểm mới có thể đạt được những điều vĩ đại.

“She believes that you must dare to take risks to succeed.”Cô ấy tin rằng bạn phải dám mạo hiểm để thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự quyết tâm.

Ghi chú · Khuyến khích sự dũng cảm trong quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...