Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · weather · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

chill in the air

/ʧɪl ɪn ði ɛr/ B2 IELTS

Nghĩa

Cảm giác căng thẳng hoặc khó chịu. phr.

Định nghĩa · A feeling of tension or unease.

“There was a chill in the air after the argument.”Có một cảm giác căng thẳng sau cuộc tranh cãi.

“You could feel the chill in the air before the announcement.”Bạn có thể cảm nhận được sự căng thẳng trước thông báo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ cảm giác không thoải mái.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...