Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

at your own risk

/æt jʊr oʊn rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

bạn chịu trách nhiệm cho bất kỳ nguy hiểm hoặc vấn đề nào phr.

Định nghĩa · you are responsible for any danger or problems

“You can try the new ride at your own risk.”Bạn có thể thử trò chơi mới nhưng phải tự chịu trách nhiệm.

“The sign warned that swimming was at your own risk.”Biển báo cảnh báo rằng việc bơi lội là tự chịu trách nhiệm.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân.

Ghi chú · Dùng để cảnh báo về nguy hiểm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...