Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

make a bold move

/meɪk ə boʊld muːv/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện một hành động hoặc rủi ro đáng kể phr.

Định nghĩa · to take a significant risk or action

“Making a bold move in your career can lead to great rewards.”Thực hiện một hành động táo bạo trong sự nghiệp có thể mang lại phần thưởng lớn.

“She made a bold move by investing in a startup.”Cô ấy đã thực hiện một hành động táo bạo bằng cách đầu tư vào một công ty khởi nghiệp.

Mẹo IELTS · Sử dụng thành ngữ này để thể hiện sự quyết tâm trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh sự quyết tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...