Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · animals · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be like a chicken with its head cut off

/tu bi laɪk ə ˈtʃɪkɪn wɪð ɪts hɛd kʌt ɔf/ B2 IELTS

Nghĩa

cảm thấy lo lắng hoặc hoảng loạn phr.

Định nghĩa · to be agitated or frantic

“When the deadline approached, she was running around like a chicken with its head cut off.”Khi gần đến hạn chót, cô ấy chạy quanh như gà mất đầu.

“He was like a chicken with its head cut off trying to finish the project.”Anh ấy cũng hoảng loạn như gà mất đầu khi cố gắng hoàn thành dự án.

Đồng nghĩa franticagitated

Mẹo IELTS · Tránh bị phân tâm khi làm bài.

Ghi chú · Dùng để mô tả sự hoảng loạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...