Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · risk · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a calculated risk

/ə ˈkælkyəleɪtɪd rɪsk/ B2 IELTS

Nghĩa

một rủi ro mà bạn mạo hiểm sau khi suy nghĩ kỹ phr.

Định nghĩa · a risk you take after careful thought

“Investing in stocks can be a calculated risk.”Đầu tư vào cổ phiếu có thể là một rủi ro được tính toán.

“He took a calculated risk by starting his own business.”Anh ấy đã mạo hiểm một cách tính toán khi bắt đầu kinh doanh riêng.

Mẹo IELTS · Sử dụng idioms để thể hiện sự thông minh trong quyết định.

Ghi chú · Thể hiện sự thận trọng trong quyết định.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...